Kết đoàn

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
Như đoàn kết.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Như đoàn kết.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
kết đoàn Trung tính, trang trọng, nhấn mạnh sự thống nhất ý chí và hành động, gắn bó chặt chẽ vì mục tiêu chung. Ví dụ:
đoàn kết Trung tính, trang trọng, nhấn mạnh sự thống nhất, gắn bó chặt chẽ. Ví dụ: Toàn dân đoàn kết chống giặc ngoại xâm.
chia rẽ Trung tính, chỉ sự tách rời, gây mất đoàn kết. Ví dụ: Kẻ thù luôn tìm cách chia rẽ nội bộ ta.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản chính trị, xã hội để nhấn mạnh sự hợp tác, liên kết.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong thơ ca, văn xuôi để tạo âm điệu hoặc nhấn mạnh ý nghĩa.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng, nghiêm túc.
  • Thường dùng trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
  • Gợi cảm giác về sự hợp tác, đoàn kết mạnh mẽ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự liên kết, hợp tác trong một nhóm hoặc tổ chức.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày, có thể thay bằng "đoàn kết".
  • Thường xuất hiện trong các bài phát biểu, văn bản chính trị.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "đoàn kết" trong giao tiếp thông thường.
  • "Kết đoàn" mang sắc thái trang trọng hơn "đoàn kết".
  • Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp, tránh gây hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "họ kết đoàn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ người hoặc nhóm, ví dụ: "các thành viên kết đoàn".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới