Giải Bài 1. Ôn tập các số đến 100 (Tiết 2) trang 5 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

Mẫu: 71 = 70 + 1

a) 54 = ........ + 4

b) 63 = 60 + ........

c) 97 = ........ + ........

d) 82 = ........ + ........

Phương pháp giải:

Viết số thành tổng của số chục và số đơn vị.

Lời giải chi tiết:

a) 54 = 50 + 4

b) 63 = 60 + 3

c) 97 = 90 + 7

d) 82 = 80 + 2

Bài 2

Cho các số: 37, 46, 73, 60.

Viết các số đã cho theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn.

b) Từ lớn đến bé.

Phương pháp giải:

So sánh các số có hai chữ số dựa vào chữ số hàng chục và hàng đơn vị để sắp xếp.

Lời giải chi tiết:

So sánh các số ta có: 37 < 46 < 60 < 73.

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn là: 37, 46, 60, 73.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé là: 73, 60, 46, 37.

Bài 3

Viết dấu >, < hoặc = vào ô trống cho thích hợp.

a) 27 ....... 29

b) 53 .......  35

c) 100 ....... 99

d) 76 .......  70 + 6

Phương pháp giải:

So sánh hai số hoặc tính kết quả phép tính rồi so sánh.

Lời giải chi tiết:

a) 27 < 29

b) 53 > 35

c) 100 > 99

d) 76 = 70 + 6

Bài 4

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Nam dùng các thẻ số: 6, 0, 8 để ghép được số có hai chữ số.

Hỏi Nam ghép được bao nhiêu số?

A. 1 số

B. 2 số

C. 4 số

D. 6 số

Phương pháp giải:

Liệt kê các số có hai chữ số được tạo từ các thẻ số đã cho, lưu ý chữ số hàng chục phải khác 0.

Lời giải chi tiết:

Các số có hai chữ số ghép được từ các thẻ 6, 0, 8 là: 60, 68, 80, 86.

Nam ghép được tất cả 4 số.

Đáp án: C.

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close