Giải Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 5) trang 33 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số

Viết dấu >, < hoặc = vào ô trống cho thích hợp.

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Viết dấu >, < hoặc = vào ô trống cho thích hợp.

Phương pháp giải:

Tính kết quả các phép tính ở hai vế rồi so sánh và điền dấu thích hợp.

Lời giải chi tiết:

Bài 2

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Trong tủ có 11 cái đĩa nhỏ và 8 cái đĩa to. Hỏi số đĩa to kém số đĩa nhỏ mấy cái?

A. 4 cái

B. 3 cái

C. 5 cái

D. 2 cái

Phương pháp giải:

Để tìm số đĩa to kém số đĩa nhỏ bao nhiêu cái, ta lấy số đĩa nhỏ trừ đi số đĩa to.

Lời giải chi tiết:

Số đĩa to kém số đĩa nhỏ số cái là:

11 - 8 = 3 (cái)

Vậy đáp án đúng là B.

Bài 3

Tính nhẩm.

Phương pháp giải:

Thực hiện phép tính lần lượt từ trái sang phải. Đối với phép trừ một số, ta có thể tính nhẩm trực tiếp.

Lời giải chi tiết:

a) 12 - 2 - 3 = 10 - 3 = 7

    12 - 5 = 7

b) 14 - 4 - 2 = 10 - 2 = 8

     14 - 6 = 8

c) 13 - 3 - 4 = 10 - 4 = 6

    13 - 7 = 6

Bài 4

Lớp 2A có 14 bạn nữ, trong đó có 5 bạn đeo kính. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nữ không đeo kính?

Phương pháp giải:

Để tìm số bạn nữ không đeo kính, ta lấy tổng số bạn nữ trong lớp trừ đi số bạn nữ đeo kính.

Lời giải chi tiết:

Lớp 2A có số bạn nữ không đeo kính là:

14 - 5 = 9 (bạn)

Đáp số: 9 bạn.

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close