Giải Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 (Tiết 2) trang 7 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL sốNối hai phép tính có cùng kết quả. Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Bài 1 Nối hai phép tính có cùng kết quả.
Phương pháp giải: Tính nhẩm kết quả của từng phép tính ở hàng trên và hàng dưới, sau đó nối các phép tính có cùng kết quả với nhau. Lời giải chi tiết:
Bài 2 Đặt tính rồi tính. a) 3 042 x 2 b) 12 053 x 3 c) 8 742 : 5 d) 23 524 : 4 Phương pháp giải: - Đặt tính thẳng hàng - Thực hiện nhân lần lượt thừa số thứ hai với từng chữ số của thừa số thứ nhất từ phải sang trái. - Thực hiện phép chia theo thứ tự từ trái sang phải. Lời giải chi tiết:
Bài 3 Quãng đường từ nhà Mai đến sân vận động dài 750 m. Quãng đường từ sân vận động đến trường dài gấp 3 lần quãng đường từ nhà Mai đến sân vận động. Sáng nay, Mai đi từ nhà đến sân vận động rồi đi đến trường. Hỏi sáng nay Mai đi quãng đường dài bao nhiêu mét? Phương pháp giải: - Tìm quãng đường từ sân vận động đến trường bằng cách lấy quãng đường từ nhà Mai đến sân vận động nhân với 3. - Tìm tổng quãng đường Mai đã đi sáng nay bằng cách lấy quãng đường từ nhà Mai đến sân vận động cộng với quãng đường từ sân vận động đến trường. Lời giải chi tiết: Bài giải Quãng đường từ sân vận động đến trường dài là: 750 x 3 = 2 250 (m) Sáng nay Mai đi quãng đường dài là: 750 + 2 250 = 3 000 (m) Đáp số: 3 000 m Bài 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Phương pháp giải: Thực hiện tính giá trị biểu thức theo đúng thứ tự phép tính, sau đó so sánh kết quả tính được để xác định dãy phép tính ở đề bài đúng hay sai. Lời giải chi tiết: a) S (Vì 5 600 : 8 : 2 = 700 : 2 = 350) b) Đ
|










Danh sách bình luận