Giải Bài 4. Biểu thức chữ (Tiết 3) trang 13 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số- Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Bài 1 - Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Diện tích S của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b được tính theo công thức: S = a x b. a) Diện tích của hình chữ nhật với a = 10 cm, b = 3 cm là: S = ............. .x............... = ........ (cm2). b) Diện tích của hình chữ nhật với a = 12 cm, b = 6 cm là: S = ............. .x............... = ........ (cm2). Phương pháp giải: Thay giá trị chiều dài a và chiều rộng b vào công thức S = a x b để tính diện tích hình chữ nhật. Lời giải chi tiết: a) Diện tích của hình chữ nhật với a = 10 cm, b = 3 cm là: S = 10 x 3 = 30 (cm²). b) Diện tích của hình chữ nhật với a = 12 cm, b = 6 cm là: S = 12 x 6 = 72 (cm²). Bài 2 Với a = 5, b = 3, c = 2, nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.
Phương pháp giải: Thay các giá trị a, b, c vào từng biểu thức để tính giá trị của các biểu thức ở cột trái và cột phải, sau đó nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau. Lời giải chi tiết:
Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Diện tích S của hình vuông có độ dài cạnh a được tính theo công thức: A. S = a x 4 B. S = a + a + a C. S = a x 2 D. S = a x a Phương pháp giải: Muốn tính diện tích hình vuông, ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó. Lời giải chi tiết: Diện tích S của hình vuông có độ dài cạnh a được tính theo công thức: S = a x a Chọn D. Bài 4 Tính giá trị của biểu thức. a) (a + 15) x b với a = 85, b = 4. b) a + 15 × b với a = 85, b = 4. Phương pháp giải: Thay giá trị a, b vào biểu thức (a + 15) x b rồi tính giá trị của biểu thức Lời giải chi tiết: a) (a + 15) x b với a = 85, b = 4. (85 + 15) × 4 = 100 × 4 = 400 b) a + 15 × b với a = 85, b = 4. 85 + 15 × 4 = 85 + 60 = 145
|








Danh sách bình luận