Giải bài 1.6 trang 7 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống

Chứng minh các đẳng thức sau:

Quảng cáo

Đề bài

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) \({\cos ^4}x - {\sin ^4}x = 2{\cos ^2}x - 1\);

b) \({\tan ^2}x - {\sin ^2}x = {\tan ^2}x.{\sin ^2}x\);

c) \({(\sin x + \cos x)^2} + {(\sin x - \cos x)^2} = 2\).

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ và áp dụng công thức \({\sin ^2}a + {\cos ^2}a = 1\),  \(\tan x  = \frac{{\sin x}}{{\cos x}}\) để biến đổi linh hoạt vế trái thành vế phải.

Lời giải chi tiết

a) Ta có \({\cos ^4}x - {\sin ^4}x\)

\(= \left( {{{\cos }^2}x - {{\sin }^2}x} \right)\left( {{{\cos }^2}x + {{\sin }^2}x} \right)\)

\(= ({\cos ^2}x - {\sin ^2}x).1 \)

\(= {\cos ^2}x - {\sin ^2}x \)

\(= {\cos ^2}x - (1 - {\cos ^2}x) \)

\((= {\cos ^2}x - 1 + {\cos ^2}x\)

\(= 2{\cos ^2}x - 1 \).

b) Ta có \( {\tan ^2}x - {\sin ^2}x \)

\(= \frac{{{{\sin }^2}x}}{{{{\cos }^2}x}} - {\sin ^2}x\)

\(= \frac{{{{\sin }^2}x}}{{{{\cos }^2}x}} - \frac{{{{\sin }^2}x.{{\cos }^2}x}}{{{{\cos }^2}x}}\)

\(= \frac{{{{\sin }^2}x - {{\sin }^2}x{{\cos }^2}x}}{{{{\cos }^2}x}}\)

\(= \frac{{{{\sin }^2}x(1 - {{\cos }^2}x)}}{{{{\cos }^2}x}} \)

\(= \frac{{{{\sin }^2}x}}{{{{\cos }^2}x}}.(1 - {\cos ^2}x)\)

\(= {\tan ^2}x.{\sin ^2}x \).

c) Ta có \( {(\sin x + \cos x)^2} + {(\sin x - \cos x)^2}\)

\(= {\sin ^2}x + 2\sin x \cos x + co{s^2}x \)

\(+ {\sin ^2}x - 2\sin x\cos x + {\cos ^2}x\)

\(= 2{\sin ^2}x + 2{\cos ^2}x\)

\(= 2({\sin ^2}x + {\cos ^2}x) \)

\(= 2.1 = 2 \).

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close